Dịch vụ bưu kiện thủy bộ

STT Tên nước Thời gian Min Thời gian Max
1 Afghanistan 47,5 85,5
2 Albania 47,5 85,5
5 Angola 47,5 85,5
7 Armenia 46,5 86,5
8 Aruba 48,5 85,5
9 Australia 33,5 65,5
10 Austria 47,5 84,5
11 Azerbaijan 47,5 85,5
12 Bahamas 48,5 90,5
13 Bahrain 40,5 67,5
14 Bangladesh 32,5 75,5
15 Barbados 48,5 84,5
16 Belarus 46,5 83,5
17 Belgium 47,5 84,5
19 Benin 47,5 85,5
20 Bermuda 46,5 84,5
21 Bhutan 32,5 50,5
22 Bolivia 51,5 89,5
23 Bosnia and Herzegovina 47,5 92,5
24 Brunei Darussalam 20,5 35,5
25 Bulgaria (Republic) 47,5 84,5
26 Burkina Faso 46,5 84,5
27 Cambodia 8,5 11,5
28 Cameroon 47,5 85,5
29 Canada 38,5 87,5
31 Central African Republic 45,5 82,5
32 Colombia 48,5 90,5
33 Comoros 46,5 84,5
36 Costa Rica 48,5 85,5
37 Côte d'Ivoire (Republic) 53,5 91,5
38 Croatia 46,5 85,5
39 Cuba 50,5 89,5
40 Curacao 49,5 85,5
41 Cyprus 51,5 88,5
42 Czech Republic 47,5 84,5
43 Chile 52,5 95,5
44 China 4,5 5,5
45 Denmark 62,5 70,5
46 Dominica 46,5 84,5
47 Dominican Republic 45,5 82,5
50 Egypt 42,5 65,5
51 El Salvador 48,5 85,5
53 Estonia 47,5 84,5
54 Fiji 35,5 106,5
55 Finland 64,5 81,5
56 France 34,5 86,5
59 Gabon 46,5 85,5
60 Gambia 47,5 84,5
61 Georgia 48,5 85,5
62 Germany 27,5 64,5
63 Ghana 47,5 85,5
64 Great Britain & Northern Ireland 29,5 72,5
65 Greece 38,5 65,5
66 Grenada 47,5 85,5
69 Guatemala 47,5 85,5
70 Guinea 46,5 84,5
71 Guyana 46,5 85,5
72 Gibraltar 46,5 83,5
73 Haiti 47,5 84,5
75 Hongkong, China 8,5 10,5
76 Hungary (Republic) 48,5 85,5
77 Iceland 50,5 88,5
78 India 25,5 61,5
79 Indonesia 24,5 77,5
80 Iran (Islamic Republic) 49,5 86,5

STT Tên nước Thời gian Min Thời gian Max
81 Israel 57,5 73,5
82 Italy 49,5 86,5
83 Japan 22,5 54,5
84 Jordan 49,5 86,5
85 Kazakstan 48,5 87,5
86 Kenya 48,5 89,5
88 Korea, South 27,5 54,5
90 Kyrgyzstan 46,5 83,5
91 Laos 31,5 50,5
92 Latvia 47,5 84,5
93 Liberia 46,5 85,5
94 Liechtenstein 46,5 83,5
95 Lithuania 48,5 84,5
96 Luxembourg 46,5 83,5
97 Macao 32,5 48,5
98 Macedonia 48,5 85,5
99 Malaysia 29,5 65,5
100 Mali 47,5 85,5
101 Malta 41,5 82,5
105 Mauritania 46,5 92,5
106 Mauritius 37,5 64,5
108 Moldova 45,5 85,5
111 Morocco 49,5 87,5
112 Myanmar 22,5 45,5
114 Nepal 32,5 50,5
115 Netherlands 27,5 69,5
116 New Caledonia 35,5 52,5
117 New Zealand 27,5 50,5
118 Nicaragua 47,5 84,5
119 Niger 47,5 85,5
120 Nigeria 46,5 85,5
122 Norway 62,5 81,5
125 Papua New Guinea 33,5 56,5
126 Paraguay 46,5 85,5
129 Poland (Republic) 48,5 85,5
130 Portugal 36,5 99,5
132 Philippines 24,5 71,5
133 Qatar 43,5 60,5
135 Romania 50,5 87,5
136 Russian Federation 50,5 90,5
139 Samoa, Western 31,5 51,5
140 Saudi Arabia 28,5 55,5
141 Senegal 48,5 86,5
142 Serbia 48,5 85,5
143 Singapore 9,5 11,5
144 Slovakia 48,5 85,5
145 Slovenia 46,5 83,5
146 Solomon Islands 31,5 50,5
147 South Africa 26,5 83,5
148 Spain 30,5 78,5
149 Sri Lanka 23,5 50,5
151 St. Maarten 46,5 83,5
153 Sweden 48,5 86,5
154 Switzerland 38,5 59,5
155 Taiwan 19,5 50,5
156 Tajikistan 47,5 85,5
157 Togo 48,5 87,5
159 Tonga (Friendly Islands) 31,5 48,5
160 Tunisia 49,5 86,5
161 Turkmenistan 45,5 82,5
163 Thailand 24,5 58,5
164 Trinidad and Tobago 47,5 84,5
165 Ukraine 48,5 85,5
166 United Arab Emirates 23,5 57,5
167 United States of America (Continent, Alaska, Hawaii & Wake Island) 38,5 92,5
168 Uruguay 48,5 85,5
169 Uzbekistan 49,5 86,5
170 Vanuatu 32,5 53,5
171 Vatican 46,5 82,5

 

Chỉ tiêu thời gian trên chỉ mang tính chất tham khảo. Thời gian vận chuyển nêu trên không kể thứ 7, Chủ nhật, ngày lễ, chưa bao gồm thời gian mà lô hàng được giữ để kiểm tra Hải Quan điểm đi và điểm đến.Thời gian vận chuyển này chỉ đo lường thời gian hàng hóa được vận chuyển đến những thành phố chính của các nước. Thời gian vận chuyển ở trên sẽ không được áp dụng trong trường hợp bị ảnh hưởng bởi thiên tai, dịch họa